Mua xe Mercedes benz trả góp

sale mercedes

Mua xe Mercedes trả góp : người mua sẽ được ngân hàng cho vay 1 khoản tiền tương đương tối đa 80% giá trị của xe. Thời hạn vay có thể tới 5 hoặc 7 năm và lãi xuất là 1% tới 1.15% tuỳ theo từng ngân hàng và tuỳ theo từng thời điểm

Mua xe Mercedes trả góp thật dễ dàng

Người mua xe Mercedes không phải thế chấp nhà cửa ,đất đai , mà thế chấp bằng chính chiếc xe Mercedes của mình cho ngân hàng ,khi đó ngân hàng sẽ giữ đăng kí gốc và khách hàng giữ bản công chứng có hiệu lực trong thời gian nhất định .

Công ty mua xe Mercedes trả góp thì cần chuẩn bị hồ sơ gì ?

* Chứng minh thư hộ khẩu của giám đốc ( phô tô)
* Giấy phép đăng kí kinh doanh,mã số thuế , đăng kí mẫu dấu
* Báo cáo tài chính 2 năm gần nhất.
* Biên bản họp hội đồng thành viên
* 05 hợp đồng kinh tế kí kết với đối tác
* Ngoài ra còn có một số giấy tờ khác ,nhưng giấy tờ này ngân hàng đã có mẫu sẵn khách hàng  chỉ việc điền thông tin và đóng dấu ,vi dụ như : hợp đồng vay vốn tín dụng,hợp đồng cầm cố xe…vv

Cá nhân mua xe Mercedes-benz trả góp thì cần chuẩn bị những gì ?

DANH MỤC HỒ SƠ KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (áp dụng cho vay mua ôtô phục vụ đời sống)
TÊN KHÁCH HÀNG:
TT Tên tài liệu Ghi chú
Bản chính Bản sao
I Hồ sơ pháp lý khách hàng
1 CMND, hộ khẩu của khách hàng và vợ/chồng x
2 Giấy đăng ký kết hôn (Nếu 2 vợ chồng khác hộ khẩu) x
3 Giấy xác nhận độc thân (nếu độc thân) x
II Hồ sơ tài sản đảm bảo
Đảm bảo bằng bất động sản: mức vay tối đa 95% giá trị xe mua, thời gian vay tối đa 5 năm
1 Giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSDĐ ở x
2 Giấy chứng nhận QSDĐ x
3 Quyền sở hữu công trình x
Đảm bảo bằng chính chiếc xe ô tô hình thành từ vốn vay: mức vay tối đa 70% giá trị xe mua, thời gian vay tối đa 4 năm
5 Hợp đồng mua bán xe, hợp đồng đặt cọc, tờ khai lệ phí trước bạ…. x
6 Giấy đăng ký xe, bảo hiểm vật chất xe x
III Chứng từ chứng minh nguồn thu nhập trả nợ Ngân hàng
1 Bảng lương/Bảng xác nhận nguồn thu nhập, hợp đồng lao động, sao kê lương x
2 Sổ sách hoá đơn chứng từ nhập hàng, bán hàng, giấy chứng nhận đăng ký kinh x
doanh, báo cáo tài chính, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh….
3 Các chứng từ khác chứng minh nguồn thu nhập của khách hàng x
IV Hồ sơ giao dịch
1 Giấy đề nghị vay vốn( mẫu của Ngân hàng) x
2 Phương án trả nợ vay ngân hàng( mẫu của Ngân hàng) x
3 Chứng minh mục đích sử dụng vốn: hợp đồng mua bán ôtô, hoá đơn, giấy đặt cọc,… x
4 Các chứng từ khác
Xem thêm  Mercedes-benz bảo hiểm ô tô

Số tiền hàng tháng khách hàng phải trả khi mua xe Mercedes trả góp được tính như thế nào?

Công cụ tính lịch trả nợ với dư nợ giảm dần của ngân hàng hỗ trợ quý khách tính toán số tiền cần trả hàng tháng .Số tiền phải trả được tạm tính dựa trên lãi suất tại thời điểm tính. Lãi suất áp dụng có thể thay đổi vào thời điểm nộp hồ sơ vay và giải ngân.

Bảng tính ví dụ cách tính trả góp đều mà lãi không tính trên dư nợ giảm dần .Điều dễ nhận biết nhất của cách tính này là số tiền bạn phải trả ngân hàng mỗi kỳ

Danh sách ngân hàng hỗ trợ mua xe Mercedes trả góp dần hàng tháng

Ngân hàng thương mại cổ phần

Tên ngân hàng Vốn điều lệ Tên giao dịch Trang chủ Ngày cập nhật
1 Ngân hàng TMCP Á Châu 9.377 Asia Commercial Bank, ACB acb.com.vn 30/06/2015
2 Tiên Phong 5.550 Tien Phong Bank, TP Bank tpb.vn 01/06/2015
3 Đông Á 6.000 DongA Bank, DAF dongabank.com.vn 12/06/2015
4 Đông Nam Á 5.335 SeA Bank seabank.com.vn 31/05/2015
5 An Bình 4.800 ABBank abbank.vn 11/04/2015
6 Bắc Á 4.400 BacABank, NASB baca-bank.vn 05/06/2015
7 Bản Việt 3.000 VIET CAPITAL BANK, VCCB vietcapitalbank.com.vn 12/06/2015
8 Hàng Hải Việt Nam 11.750 Maritime Bank, MSB msb.com.vn 06/06/2015
9 Kỹ Thương Việt Nam 8.878 Techcombank techcombank.com.vn 01/04/2015
10 Kiên Long 3.000 KienLongBank kienlongbank.com 12/04/2015
11 Nam Á 4.000 Nam A Bank namabank.com.vn 24/06/2015
12 Quốc Dân 3.500 National Citizen Bank, NCB ncb-bank.vn 01/06/2015
13 Việt Nam Thịnh Vượng 9.345 VPBank vpbank.com.vn 30/09/2015
14 Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh 8.100 HDBank hdbank.com.vn 02/03/2015
15 Phương Đông 3.400 Orient Commercial Bank, OCB ocb.com.vn 31/05/2015
16 Quân đội 16.311 Military Bank, MBB mbbank.com.vn 18/03/2016
17 Đại chúng 9.000 PVcom Bank pvcombank.com.vn 16/06/2015
18 Quốc tế 4.000 VIBBank, VIB vib.com.vn 17/06/2015
19 Sài Gòn 14.294 Sài Gòn, SCB scb.com.vn 27/04/2015
20 Sài Gòn Công Thương 3.080 Saigonbank, SGB saigonbank.com.vn 31/05/2015
21 Sài Gòn-Hà Nội 9.486 SHBank, SHB shb.com.vn 23/05/2016
22 Sài Gòn Thương Tín 18.853 Sacombank, STB sacombank.com.vn 09/06/2015
23 Việt Á 3.098 VietABank, VAB vietabank.com.vn 26/06/2015
24 Bảo Việt 3.150 BaoVietBank, BVB baovietbank.vn 31/05/2015
25 Việt Nam Thương Tín 3.000 VietBank vietbank.com.vn 23/06/2015
26 Xăng dầu Petrolimex 3.000 Petrolimex Group Bank, PG Bank pgbank.com.vn 27/09/2014
27 Xuất Nhập khẩu Việt Nam 12.355 Eximbank, EIB eximbank.com.vn 19/06/2015
28 Bưu điện Liên Việt 6.460 LienVietPostBank, LPB lienvietpostbank.com.vn 29/06/2015
29 Ngoại thương Việt Nam 26.650 Ngoại Thương Việt Nam,VCB vietcombank.com.vn 30/06/2015
30 Công Thương Việt Nam 37.234 Vietinbank, CTG vietinbank.vn 08/06/2015
31 Đầu tư và Phát triển Việt Nam 34.187 BIDV, BID bidv.com.vn 30/06/2015
Xem thêm  Mercedes-benz bảo hiểm ô tô

Ngân hàng 100% vốn nước ngoài và chi nhánh, văn phòng đại diện ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam

1 Ngân hàng TNHH một thành viên ANZ (Việt Nam) 3.000 Australia And Newzealand Bank http://www.anz.com/vietnam/vn/
2 Deutsche Bank Việt Nam 50,08 Deutsche Bank AG, Vietnam http://www.db.com/vietnam/
3 Ngân hàng Citibank Việt Nam 20 Citibank http://www.citibank.com.vn/
4 Ngân hàng TNHH một thành viên HSBC (Việt Nam) 7.528 HSBC http://www.hsbc.com.vn
5 Standard Chartered 3.000 Standard Chartered Bank (Vietnam) Limited, Standard Chartered http://www.standardchartered.com/vn/vn/
6 Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 4.547,1 Shinhan Vietnam Bank Limited – SHBVN http://www.shinhan.com.vn/
7 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam 3.000 Hong Leong Bank Vietnam Limited – HLBVN http://www.hlb.com.my/vn/
8 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Campuchia 28 BIDC http://www.bidc.vn/
9 Mizuho 267
10 Tokyo-Mitsubishi UFJ 145
11 Sumitomo Mitsui Bank 500
12 Public Bank Việt Nam 3.000 PBBVN http://www.publicbank.com.vn/
13 Ngân hàng Commonwealth Bank tại Việt Nam 28 http://www.commbank.com.vn/
14 Ngân hàng United Overseas Bank tại Việt Nam UOB http://www.uob.com.sg/
15 Ngân hàng Bank of China tại Việt Nam http://www.bankofchina.com/vn
16 Ngân hàng Maybank tại Việt Nam http://www.maybank.com/maybank-worldwide/vietnam
17 Ngân hàng ICBC tại Việt Nam http://hanoi.icbc.com.cn/icbc
18 Ngân hàng Scotiabank tại Việt Nam http://www.scotiabank.com/global/en
19 Ngân hàng Commercial Siam bank tại Việt Nam http://www.scb.co.th/en
20 Ngân hàng BNP Paribas tại Việt Nam http://vietnam.bnpparibas.com
21 Ngân hàng Bankok bank tại Việt Nam http://www.bangkokbank.com/BANGKOKBANK
22 Ngân hàng Worldbank tại Việt Nam http://www.worldbank.org/vi/country/vietnam
23 Ngân hàng Woori bank tại Việt Nam http://www.vn.wooribank.com
24 Ngân hàng RHB (Malaysia) tại Việt Nam
25 Ngân hàng Intesa Sanpaolo (Italia) tại Việt Nam
26 Ngân hàng JP Morgan Chase Bank (Mỹ) tại Việt Nam
27 Ngân hàng Wells Fargo (Mỹ) tại Việt Nam
28 Ngân hàng BHF – Bank Aktiengesellschaft (Đức) tại Việt Nam
29 Ngân hàng Unicredit Bank AG (Đức) tại Việt Nam
30 Ngân hàng Landesbank Baden-Wuerttemberg (Đức) tại Việt Nam
31 Ngân hàng Commerzbank AG (Đức) tại Việt Nam
32 Ngân hàng Bank Sinopac (Đài Loan) tại Việt Nam
33 Ngân hàng Chinatrust Commercial Bank (Đài loan) tại Việt Nam
34 Ngân hàng Union Bank of Taiwan (Đài Loan) tại Việt Nam
35 Ngân hàng Hua Nan Commercial Bank, Ltd (Đài Loan) tại Việt Nam
36 Ngân hàng Cathay United Bank (Đài Loan) tại Việt Nam
37 Ngân hàng Taishin International Bank (Đài Loan) tại Việt Nam
38 Ngân hàng Land Bank of Taiwan (Đài Loan) tại Việt Nam
39 Ngân hàng The Shanghai Commercial and Savings Bank, Ltd (Đài Loan) tại Việt Nam
40 Ngân hàng Taiwan Shin Kong Commercial Bank (Đài Loan) tại Việt Nam
41 Ngân hàng E.Sun Commercial Bank (Đài Loan) tại Việt Nam
42 Ngân hàng Natixis Banque BFCE (Pháp) tại Việt Nam
43 Ngân hàng Société Générale Bank – tại TP. HCM (Pháp) tại Việt Nam
44 Ngân hàng Fortis Bank (Bỉ) tại Việt Nam
45 Ngân hàng RBI (Áo) tại Việt Nam
46 Ngân hàng Phongsavanh (Lào) tại Việt Nam
47 Ngân hàng Acom Co., Ltd (Nhật) tại Việt Nam
48 Ngân hàng Mitsubishi UFJ Lease & Finance Company Limited (Nhật) tại Việt Nam
49 Ngân hàng Industrial Bank of Korea (Hàn Quốc) tại Việt Nam
50 Ngân hàng Korea Exchange Bank (Hàn Quốc) tại Việt Nam
51 Ngân hàng Kookmin Bank (Hàn Quốc) tại Việt Nam
52 Ngân hàng Hana Bank (Hàn Quốc) tại Việt Nam
53 Ngân hàng Bank of India (Ấn Độ) tại Việt Nam
54 Ngân hàng Indian Oversea Bank (Ấn Độ) tại Việt Nam
55 Ngân hàng Rothschild Limited (Singapore) tại Việt Nam
56 Ngân hàng The Export-Import Bank of Korea (Hàn Quốc) tại Việt Nam
57 Ngân hàng Busan – (Hàn Quốc) tại Việt Nam
58 Ngân hàng Ogaki Kyorítu (Nhật Bản) tại Việt Nam
59 Ngân hàng Phát triển Hàn Quốc (Hàn Quốc) tại Việt Nam
60 Ngân hàng Phát triển châu Á (ADB) tại Việt Nam
61 Ngân hàng Oversea-Chinese Banking Corp (OCBC) tại Việt Nam
Xem thêm  Mercedes-benz bảo hiểm ô tô

 

Công cụ tính lãi suất – vay vốn ngân hàng. Cho phép bạn tính toán dòng tiền trả nợ khi vay vốn một số tiền theo phương thức trả nợ, lãi suất và thời gian nhất định

Đánh giá bài viết này